← ← Từ vựng A–Z

property

US /ˈprɑpɚti/

noun Nền tảng · A2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

tài sản, bất động sản

Ví dụ

The company bought a large property near the airport for its warehouse.

Công ty đã mua một bất động sản lớn gần sân bay để làm nhà kho.

Từ đồng nghĩa

  • real estatebất động sản nhà đất
  • belongingstài sản của cải sở hữu
  • assettài sản có giá trị

Collocations

  • Dễ own private residential property
    sở hữu bất động sản nhà ở tư nhân
  • Trung commercial property lease negotiations
    các cuộc đàm phán hợp đồng thuê bất động sản thương mại
  • Khó protect intellectual property rights worldwide
    bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trên phạm vi toàn cầu
  • Cực khó confiscate ill-gotten property through asset forfeiture
    tịch thu tài sản bất minh phi pháp thông qua cơ chế phát mại chế tài
Báo lỗi