proper
US /ˈprɑpɚ/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
đúng đắn, phù hợp
Ví dụ
Please follow the proper procedure when you submit a travel request.
Vui lòng làm theo đúng quy trình khi bạn nộp yêu cầu đi công tác.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- appropriatethích hợp phù hợp
- correctđúng đắn chuẩn mực
- suitablephù hợp thỏa đáng
Collocations
- Dễ wear proper clothes for cold weathermặc quần áo ấm áp phù hợp với thời tiết lạnh
- Trung ensure proper disposal of confidential wastebảo đảm tiêu hủy rác tài liệu mật đúng cách quy chuẩn
- Khó comply with proper statutory accounting protocolstuân thủ đúng đắn các giao thức kế toán luật định
- Cực khó maintain proper decorum during tense proceedingsgiữ đúng lễ nghi chuẩn mực trang trọng trong phiên tố tụng căng thẳng