← ← Từ vựng A–Z

projector

US /prəˈdʒɛktɚ/

noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

máy chiếu

Ví dụ

Please check that the projector works before the meeting begins.

Vui lòng kiểm tra máy chiếu hoạt động trước khi cuộc họp bắt đầu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
projector gốc projection projectionist
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ turn on the classroom projector
    bật máy chiếu trong lớp học lên
  • Trung connect the laptop to the meeting room projector
    kết nối máy tính xách tay với máy chiếu phòng họp
  • Khó high-definition ceiling-mounted digital projector
    máy chiếu kỹ thuật số độ phân giải cao gắn cố định trên trần nhà
  • Cực khó replace projector bulbs before crucial presentations
    thay bóng đèn máy chiếu trước buổi thuyết trình sống còn tránh sự cố
Báo lỗi