projection
US /prəˈdʒɛkʃən/
Nghĩa
sự dự báo, số liệu dự phóng
Ví dụ
According to the projection, revenue will double within the next three years.
Theo dự báo, doanh thu sẽ tăng gấp đôi trong ba năm tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- forecastdự báo tiên liệu tương lai
- estimatesố liệu dự phóng ước tính
- predictionsự dự đoán xu thế
Collocations
- Dễ movie screen projection imagehình ảnh chiếu trên màn hình rạp chiếu phim
- Trung quarterly sales revenue projection estimatescác ước tính dự phóng doanh thu bán hàng hàng quý
- Khó reliable actuarial demographic projectionscác số liệu dự phóng nhân khẩu học bảo hiểm có độ tin cậy cao
- Cực khó psychological projection of one's own insecuritiessự phóng chiếu tâm lý những nỗi bất an của chính mình lên người khác