← ← Từ vựng A–Z

project

US /ˈprɑdʒɛkt/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

dự án

Ví dụ

The team finished the project two weeks ahead of the deadline.

Nhóm đã hoàn thành dự án sớm hơn hạn chót hai tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
project gốc projector projection
Động từVerb
project gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • enterprisedự án công trình
  • undertakingcông việc dự định lớn
  • venturedự án kinh doanh mạo hiểm

Collocations

  • Dễ work on a school science project
    làm việc trong một dự án khoa học của trường
  • Trung manage project timelines and deliverables
    quản lý các mốc thời gian và sản phẩm bàn giao của dự án
  • Khó multinational infrastructure development project financing
    tài trợ vốn cho dự án phát triển cơ sở hạ tầng đa quốc gia
  • Cực khó pet project kept alive despite commercial failure
    dự án tâm đắc được duy trì dù đã thất bại thảm hại về mặt thương mại
Báo lỗi