programmer
US /ˈproʊˌɡræmɚ/
Nghĩa
lập trình viên
Ví dụ
The programmer fixed the software error before the customers noticed any problem.
Lập trình viên đã sửa lỗi phần mềm trước khi khách hàng nhận thấy vấn đề.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- software engineerkỹ sư phần mềm
- coderlập trình viên viết mã
- developernhà phát triển ứng dụng
Collocations
- Dễ work as a junior computer programmerlàm công việc của một lập trình viên máy tính mới vào nghề
- Trung hire skilled front-end software programmerstuyển dụng các lập trình viên phần mềm giao diện lành nghề
- Khó lead system architecture programmer teamslãnh đạo các đội ngũ lập trình viên thiết kế kiến trúc hệ thống
- Cực khó renegade programmer hacking proprietary security firewallstay lập trình viên bất hảo bẻ khóa tường lửa bảo mật độc quyền