program
US /ˈproʊˌɡræm/
Nghĩa
chương trình
Ví dụ
The company launched a training program for all new sales staff.
Công ty đã triển khai một chương trình đào tạo cho tất cả nhân viên bán hàng mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- initiativechương trình sáng kiến
- schemechương trình dự án
- schedulelịch trình thời biểu
Collocations
- Dễ watch an educational TV programxem một chương trình truyền hình mang tính giáo dục
- Trung enroll in a corporate management training programghi danh tham gia chương trình đào tạo quản trị của công ty
- Khó implement comprehensive social welfare programstriển khai các chương trình phúc lợi xã hội toàn diện
- Cực khó crash program to deliver vaccines during emergencieschương trình khẩn cấp thần tốc cung ứng vắc xin trong tình thế nguy cấp