professionally
US /prəˈfɛʃənəli/
adverb Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
một cách chuyên nghiệp
Ví dụ
The receptionist handled the angry caller calmly and professionally.
Nhân viên lễ tân xử lý cuộc gọi của người đang tức giận một cách bình tĩnh và chuyên nghiệp.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- expertlymột cách thành thạo bài bản
- competentlymột cách có năng lực
Collocations
- Dễ act professionally at all timesluôn cư xử một cách chuyên nghiệp đúng mực
- Trung professionally designed marketing templatescác mẫu biểu tiếp thị được thiết kế một cách chuyên nghiệp
- Khó flourish professionally under capable leadershipthăng hoa rực rỡ trong sự nghiệp dưới sự dẫn dắt của lãnh đạo tài ba
- Cực khó professionally compromised by covert conflicts of interestbị hủy hoại thanh danh nghề nghiệp do các xung đột lợi ích ngầm