productivity
US /ˌproʊdəkˈtɪvəti/
Nghĩa
năng suất
Ví dụ
The new software has greatly improved our team's productivity.
Phần mềm mới đã cải thiện đáng kể năng suất của nhóm chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- efficiencyhiệu suất làm việc
- output ratenăng suất sản lượng
- yieldsản lượng đạt được
Collocations
- Dễ improve office productivitynâng cao năng suất làm việc của văn phòng
- Trung track factory worker labor productivity metricstheo dõi các chỉ số năng suất lao động của công nhân nhà máy
- Khó technological innovation driving multifactor productivityđổi mới sáng tạo công nghệ thúc đẩy năng suất nhân tố tổng hợp TFP
- Cực khó the elusive productivity paradox in modern computingnghịch lý năng suất khó nắm bắt trong kỷ nguyên tin học hóa