productive
US /prəˈdʌktɪv/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
năng suất, hiệu quả
Ví dụ
It was a productive meeting, and we made several decisions.
Đó là một cuộc họp hiệu quả, và chúng tôi đã đưa ra nhiều quyết định.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
productive gốc
Trạng từAdv
productively
Từ đồng nghĩa
- fruitfulhiệu quả sinh hoa kết trái
- efficientnăng suất hiệu năng cao
- constructivemang tính xây dựng hiệu quả
Collocations
- Dễ have a productive workdaycó một ngày làm việc hiệu quả và năng suất
- Trung productive meeting yielding actionable ideascuộc họp hiệu quả đem lại các ý tưởng có thể triển khai ngay
- Khó deploy capital toward highly productive assetsphân bổ nguồn vốn vào các tài sản có khả năng sinh lời năng suất cao
- Cực khó channel nervous energy into productive outletschuyển hóa năng lượng lo âu thành những hành động hữu ích hiệu quả