production
US /prəˈdʌkʃən/
Nghĩa
sự sản xuất
Ví dụ
Production at the plant will stop for two days next week.
Hoạt động sản xuất tại nhà máy sẽ dừng hai ngày vào tuần tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- manufacturinghoạt động sản xuất chế tạo
- generationsự phát sinh tạo ra
- outputsản lượng đầu ra
Collocations
- Dễ factory production linedây chuyền sản xuất bên trong nhà máy
- Trung boost domestic automotive production capacitynâng cao năng lực sản xuất xe hơi trong nước
- Khó halt production due to supply shortagestạm dừng sản xuất vì sự thiếu hụt nguồn cung nguyên vật liệu
- Cực khó means of production concentrated in few handstư liệu sản xuất bị tập trung thâu tóm trong tay một số ít tài phiệt