produce
US /prəˈdus/
Nghĩa
sản xuất, tạo ra
Ví dụ
The plant can produce five thousand units of this model each week.
Nhà máy có thể sản xuất năm nghìn chiếc mẫu này mỗi tuần.
Chuyển thể từ loại
Động từVerb
produce gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
productively
Từ đồng nghĩa
- manufacturesản xuất chế tạo
- generatetạo ra sản sinh
- yieldcho ra sản lượng
Collocations
- Dễ fresh farm producenông sản rau củ quả tươi của trang trại
- Trung produce high-quality consumer electronicssản xuất các thiết bị điện tử tiêu dùng chất lượng cao
- Khó produce compelling audit trail documentationxuất trình các hồ sơ dấu vết kiểm toán đầy sức thuyết phục
- Cực khó produce stunning results defying all skepticstạo ra kết quả ngoạn mục đập tan mọi nghi ngờ của những kẻ hoài nghi