proceed
US /prəˈsid/
Nghĩa
tiếp tục, tiến hành
Ví dụ
Please proceed to gate twelve when your flight is announced.
Vui lòng đi đến cổng số mười hai khi chuyến bay của bạn được thông báo.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- continuetiếp tục duy trì
- advancetiến bước tiến hành
- go aheadtiến hành triển khai
Collocations
- Dễ proceed to the boarding gatedi chuyển tới cửa khởi hành lên máy bay
- Trung proceed with the planned expansiontiếp tục tiến hành việc mở rộng quy mô theo kế hoạch
- Khó proceed with cautious optimism in investmentstiến bước với sự lạc quan thận trọng trong các quyết định đầu tư
- Cực khó cautioned to proceed on a war footingđược cảnh báo phải khẩn trương hành động như trong tình trạng thời chiến