probability
US /ˌprɑbəˈbɪləˌti/
Nghĩa
xác suất, khả năng xảy ra
Ví dụ
There is a high probability that the shipment will arrive on time.
Có xác suất cao là lô hàng sẽ đến đúng hạn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- likelihoodkhả năng xảy ra cao
- chancexác suất cơ may
- oddstỷ lệ cơ hội
Collocations
- Dễ high probability of rainkhả năng xác suất trời mưa rất cao
- Trung assess the probability of project successđánh giá xác suất thành công của dự án
- Khó calculate statistical probability distributions in risk modelstính toán các phân phối xác suất thống kê trong mô hình lượng hóa rủi ro
- Cực khó in all probability, the initiative will stallnhiều khả năng là sáng kiến đó sẽ rơi vào cảnh bế tắc đình trệ