← ← Từ vựng A–Z

pro

US /proʊ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

người chuyên nghiệp; ưu điểm (pros and cons)

Ví dụ

Weigh the pros and cons carefully before you sign the contract.

Hãy cân nhắc kỹ ưu và nhược điểm trước khi ký hợp đồng.

Từ đồng nghĩa

  • expertchuyên gia tay nghề cao
  • professionalngười làm chuyên nghiệp
  • advantageđiểm thuận lợi ưu thế

Collocations

  • Dễ weigh the pros and cons carefully
    cân nhắc kỹ lưỡng những điểm thuận lợi và bất lợi
  • Trung hire a certified tennis pro for lessons
    thuê một huấn luyện viên quần vợt chuyên nghiệp để học
  • Khó pro rata dividend distribution to shareholders
    chia cổ tức cho cổ đông theo tỷ lệ phần trăm sở hữu tương ứng
  • Cực khó provide pro bono legal services for charities
    cung cấp các dịch vụ pháp lý miễn phí vì cộng đồng cho tổ chức từ thiện
Báo lỗi