← ← Từ vựng A–Z

privilege

US /ˈprɪvlədʒ/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

đặc quyền; vinh dự

Ví dụ

Senior staff enjoy the privilege of flexible working hours.

Nhân viên cấp cao được hưởng đặc quyền làm việc giờ giấc linh hoạt.

Từ đồng nghĩa

  • prerogativeđặc quyền quyền ưu tiên
  • perkquyền lợi bổng lộc thêm
  • honorvinh dự đặc biệt

Collocations

  • Dễ it is a privilege to be here
    thật là một vinh dự lớn khi được có mặt tại đây
  • Trung enjoy special membership privileges
    tận hưởng các đặc quyền dành riêng cho hội viên
  • Khó abuse executive privileges for personal gain
    lạm dụng đặc quyền điều hành để mưu cầu lợi ích cá nhân
  • Cực khó attorney-client legal privilege protection
    sự bảo vệ đặc quyền bảo mật thông tin tuyệt đối giữa luật sư và thân chủ
Báo lỗi