prisoner
US /ˈprɪzənɚ/
Nghĩa
tù nhân
Ví dụ
The prisoner was released after serving his full sentence.
Tù nhân đã được thả sau khi chấp hành đủ bản án.
Từ đồng nghĩa
- inmatetù nhân người bị giam
- convictngười phạm tội chịu án
- captivengười bị giam giữ
Collocations
- Dễ guard the prison prisonercanh gác tù nhân trong trại giam
- Trung rehabilitate released nonviolent prisonerstái hòa nhập cộng đồng cho các tù nhân mãn hạn tù không phạm tội bạo lực
- Khó exchange political prisoners through diplomatic channelstrao đổi tù nhân chính trị thông qua các kênh ngoại giao
- Cực khó take no prisoners in aggressive marketing campaignsra tay tàn nhẫn không khoan nhượng trong chiến dịch giành giật thị trường