← ← Từ vựng A–Z

prison

US /ˈprɪzən/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nhà tù

Ví dụ

The new law may send people who steal data to prison.

Luật mới có thể đưa những người đánh cắp dữ liệu vào tù.

Từ đồng nghĩa

  • jailnhà tù trại giam
  • penitentiarytrại cải tạo giam giữ

Collocations

  • Dễ sent to federal prison
    bị kết án đưa vào nhà tù liên bang
  • Trung face ten years in prison for fraud
    đối mặt mức án mười năm tù vì tội gian lận lừa đảo
  • Khó maximum security state prison facility
    trại giam an ninh tối đa nghiêm ngặt cấp tiểu bang
  • Cực khó live in a golden prison of wealth
    sống trong cảnh tù túng ngột ngạt giữa lồng son nhung lụa vương giả
Báo lỗi