priority
US /praɪˈɔrəti/
Nghĩa
sự ưu tiên, việc ưu tiên
Ví dụ
Customer satisfaction is our top priority this year.
Sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi năm nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- precedencesự đi trước quyền ưu tiên
- preferencesự ưu tiên chọn trước
Collocations
- Dễ top priority on my listưu tiên hàng đầu trong danh sách việc cần làm
- Trung assign high priority to customer complaintsdành sự ưu tiên cao độ xử lý các khiếu nại của khách
- Khó reorder budgetary priorities amid fiscal constraintssắp xếp lại thứ tự ưu tiên ngân sách trong bối cảnh thắt chặt chi tiêu
- Cực khó take precedence and priority over all other claimsđược quyền thụ hưởng ưu tiên tuyệt đối trước mọi đòi hỏi quyền lợi khác