principle
US /ˈprɪnsəpəl/
Nghĩa
nguyên tắc
Ví dụ
Honesty is a basic principle that guides every decision our company makes.
Sự trung thực là nguyên tắc cơ bản dẫn dắt mọi quyết định của công ty chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- standardchuẩn mực nguyên tắc
- guidelinenguyên tắc chỉ đạo
- rulequy tắc căn bản
Collocations
- Dễ basic principle of honestynguyên tắc cơ bản của lòng trung thực
- Trung adhere strictly to accounting principlestuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc kế toán
- Khó compromise moral principles for commercial profitthỏa hiệp đánh đổi các nguyên tắc đạo đức lấy lợi nhuận thương mại
- Cực khó stand firm on a matter of principlekiên định giữ vững lập trường trước vấn đề thuộc về nguyên tắc bất di bất dịch