prime
US /praɪm/
adjective, noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
chính, hàng đầu, đắc địa
Ví dụ
The store is located in a prime spot on the main street.
Cửa hàng nằm ở vị trí đắc địa trên đường chính.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
prime gốc
primer
Động từVerb
prime gốc
Tính từAdj
prime gốc
Trạng từAdv
primly
Từ đồng nghĩa
- chiefhàng đầu chủ chốt
- premierbậc nhất thượng hạng
- optimaltối ưu đắc địa
Collocations
- Dễ prime cut of beefmiếng thịt bò tươi ngon hảo hạng
- Trung prime real estate commercial locationvị trí bất động sản thương mại đắc địa vàng
- Khó central bank benchmark prime lending ratelãi suất cho vay cơ bản chuẩn của ngân hàng trung ương
- Cực khó in the prime of one's professional lifeđang ở vào thời kỳ hoàng kim sung mãn nhất của đời nghề nghiệp