primary
US /ˈpraɪˌmɛri/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
chính, chủ yếu
Ví dụ
Our primary goal is to improve customer satisfaction throughout the coming year.
Mục tiêu chính của chúng tôi là nâng cao sự hài lòng của khách hàng trong năm tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- mainchính yếu căn bản
- principalchủ yếu hàng đầu
- fundamentalcơ bản nền tảng
Collocations
- Dễ attend primary schoolđi học tại trường tiểu học
- Trung primary objective of the business campaignmục tiêu hàng đầu chính yếu của chiến dịch kinh doanh
- Khó underwrite securities in the primary marketbảo lãnh phát hành chứng khoán trên thị trường sơ cấp
- Cực khó the primary mover behind structural transformationđộng lực nòng cốt chủ đạo đứng sau công cuộc chuyển đổi cơ cấu