← ← Từ vựng A–Z

pride

US /praɪd/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

niềm tự hào

Ví dụ

She takes great pride in the quality of the products her team makes.

Cô ấy rất tự hào về chất lượng sản phẩm mà nhóm mình làm ra.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pride gốc
Động từVerb
pride gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
proudly

Từ đồng nghĩa

  • dignitylòng tự trọng nhân phẩm
  • self-esteemlòng tự tôn kiêu hãnh

Collocations

  • Dễ feel pride in children
    cảm thấy vô cùng tự hào về con cái
  • Trung take great pride in craftsmanship
    vô cùng tự hào về tay nghề chế tác thủ công tinh xảo
  • Khó corporate pride restored after successful turnaround
    niềm kiêu hãnh của doanh nghiệp được khôi phục sau cuộc xoay chuyển tình thế
  • Cực khó pride goes before a fall
    kiêu binh tất bại, kiêu ngạo ắt chuốc lấy suy vong
Báo lỗi