← ← Từ vựng A–Z

price

US /praɪs/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

Giá, giá cả của hàng hóa hoặc dịch vụ

Ví dụ

The price includes delivery to your office.

Giá đã bao gồm phí giao hàng đến văn phòng của bạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
price gốc pricing
Động từVerb
price gốc
Tính từAdj
pricy pricey
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • costchi phí giá thành
  • ratemức giá biểu giá
  • chargekhoản phí phải trả

Collocations

  • Dễ pay a reasonable price
    trả một mức giá cả hợp lý
  • Trung competitive price matching policy
    chính sách cam kết khớp giá bán cạnh tranh nhất
  • Khó price volatility in international commodities
    sự biến động giá cả hàng hóa nguyên liệu quốc tế
  • Cực khó pay a heavy price for negligence
    phải trả một cái giá vô cùng đắt cho thói tắc trách lơ là
Báo lỗi