← ← Từ vựng A–Z

previously

US /ˈpriviəsli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

trước đây, trước đó

Ví dụ

He previously worked as an accountant at a small firm.

Trước đây anh ấy làm kế toán tại một công ty nhỏ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
previously gốc

Từ đồng nghĩa

  • earliersớm hơn trước đây
  • beforehandtừ trước trước đó
  • formerlytrước kia thuở trước

Collocations

  • Dễ as mentioned previously
    như đã được đề cập tới từ trước đó
  • Trung previously held managerial positions
    các vị trí quản lý đã từng đảm nhiệm trước đây
  • Khó previously undisclosed liabilities emerge in audits
    các khoản nợ chưa từng công bố trước đây lộ diện qua kiểm toán
  • Cực khó unmatched by anything previously attempted
    vượt trội vượt bậc chưa từng thấy trong mọi nỗ lực từ trước đến nay
Báo lỗi