pressure
US /ˈprɛʃɚ/
Nghĩa
áp lực
Ví dụ
Many employees feel pressure when deadlines are close and tasks pile up.
Nhiều nhân viên cảm thấy áp lực khi hạn chót đến gần và công việc dồn lại.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stressáp lực căng thẳng
- straingánh nặng áp lực
- urgencysự cấp bách áp lực
Collocations
- Dễ check tire air pressurekiểm tra áp suất hơi trong lốp xe
- Trung work well under deadline pressurelàm việc hiệu quả dưới áp lực tiến độ gấp gáp
- Khó bow to relentless shareholder regulatory pressurenhượng bộ trước sức ép quy chuẩn dồn dập từ phía cổ đông
- Cực khó withstand intense downward market pricing pressuresgồng mình chống chịu áp lực dìm giá khốc liệt trên thị trường