← ← Từ vựng A–Z

presidential

US /ˌprɛzəˈdɛnʃəl/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thuộc tổng thống, chủ tịch

Ví dụ

The presidential election will take place in November this year.

Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng Mười Một năm nay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
president presidency presidentship
Động từVerb
preside
Tính từAdj
presidential gốc
Trạng từAdv
presidentially

Từ đồng nghĩa

  • executivethuộc quyền điều hành chủ tịch

Collocations

  • Dễ presidential election campaign
    chiến dịch tranh cử chức vụ tổng thống
  • Trung presidential suite in a luxury hotel
    phòng tổng thống sang trọng bậc nhất tại khách sạn
  • Khó issue a binding presidential executive decree
    ban hành sắc lệnh hành pháp ràng buộc của tổng thống
  • Cực khó presidential veto overriding legislative consensus
    quyền phủ quyết của tổng thống bác bỏ sự đồng thuận của cơ quan lập pháp
Báo lỗi