← ← Từ vựng A–Z

president

US /ˈprɛzəˌdɛnt/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

chủ tịch, tổng thống

Ví dụ

The company president will speak at the annual shareholders' meeting.

Chủ tịch công ty sẽ phát biểu tại cuộc họp cổ đông thường niên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
president gốc presidency presidentship
Động từVerb
preside
Tính từAdj
Trạng từAdv
presidentially

Từ đồng nghĩa

  • chief executivetổng giám đốc điều hành
  • chairmanchủ tịch hội đồng
  • head of statenguyên thủ tổng thống

Collocations

  • Dễ elect a club president
    bầu chọn chủ nhiệm câu lạc bộ
  • Trung company vice president of sales
    phó chủ tịch phụ trách kinh doanh của công ty
  • Khó report directly to the corporate president
    báo cáo công việc trực tiếp cho chủ tịch tập đoàn
  • Cực khó office of the president wielding sweeping mandates
    văn phòng chủ tịch thực thi những quyền hạn pháp lý bao quát toàn diện
Báo lỗi