← ← Từ vựng A–Z

present

US /ˈprɛzənt/

verb, adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trình bày, giới thiệu; hiện tại

Ví dụ

She will present the quarterly sales results to the board on Monday.

Cô ấy sẽ trình bày kết quả bán hàng quý cho hội đồng quản trị vào thứ Hai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
present gốc presence presenter
Động từVerb
present gốc
Tính từAdj
present gốc
Trạng từAdv
presently

Từ đồng nghĩa

  • introducegiới thiệu trình bày
  • currenthiện tại hiện thời
  • giftmón quà tặng

Collocations

  • Dễ open a birthday present
    mở một gói quà tặng sinh nhật
  • Trung present findings to the executive committee
    trình bày các kết quả nghiên cứu trước ban điều hành
  • Khó present considerable financial restructuring hurdles
    đặt ra những rào cản tái cấu trúc tài chính đáng kể
  • Cực khó at the present juncture in geopolitical affairs
    vào thời điểm then chốt nhạy cảm hiện nay trong cục diện địa chính trị
Báo lỗi