← ← Từ vựng A–Z

presence

US /ˈprɛzəns/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự có mặt, sự hiện diện

Ví dụ

Your presence at the meeting on Monday is required by the director.

Giám đốc yêu cầu bạn có mặt tại cuộc họp vào thứ Hai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
presence gốc present presenter
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
presently

Từ đồng nghĩa

  • attendancesự có mặt tham dự
  • existencesự tồn tại hiện diện

Collocations

  • Dễ enjoy your pleasant presence
    rất vui khi có sự hiện diện của bạn
  • Trung expand corporate presence in Asian markets
    mở rộng sự hiện diện của công ty tại các thị trường châu Á
  • Khó commanding executive presence in meetings
    phong thái lãnh đạo uy nghi đầy lôi cuốn trong các cuộc họp
  • Cực khó command respect through mere presence alone
    khiến người khác phải nể phục chỉ bằng cốt cách và khí chất hiện diện
Báo lỗi