← ← Từ vựng A–Z

premium

US /ˈprimiəm/

noun, adjective Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

phí bảo hiểm; cao cấp

Ví dụ

Customers pay a higher premium for the insurance plan with extra coverage.

Khách hàng trả phí bảo hiểm cao hơn cho gói bảo hiểm có phạm vi bảo vệ thêm.

Từ đồng nghĩa

  • insurance feekhoản phí bảo hiểm đóng
  • high-endcao cấp chất lượng cao
  • bonuskhoản tiền thưởng thêm

Collocations

  • Dễ pay monthly insurance premium
    đóng khoản phí bảo hiểm định kỳ mỗi tháng
  • Trung premium quality craftsmanship and materials
    chất lượng gia công và nguyên vật liệu cao cấp thượng hạng
  • Khó trade at a substantial premium to book value
    giao dịch ở mức giá vượt trội so với giá trị ghi sổ của tài sản
  • Cực khó put a high premium on honesty and loyalty
    đặt trọn niềm tin và sự trân trọng tột cùng vào lòng trung thực và trung thành
Báo lỗi