premises
US /ˈpremɪsɪz/UK /ˈpremɪsɪz/
Nghĩa
Khuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà)
Luôn có dạng số nhiều -es khi chỉ mặt bằng cơ sở doanh nghiệp.
Ví dụ
Smoking is strictly prohibited anywhere on the hospital premises.
Hút thuốc bị nghiêm cấm hoàn toàn tại bất kỳ đâu trong khuôn viên bệnh viện.
Từ đồng nghĩa
- propertykhu bất động sản
- siteđịa điểm, cơ sở
- facilitycơ sở vật chất
Collocations
- Dễ smoking prohibited on the premisescấm hút thuốc lá trong toàn bộ khuôn viên
- Trung commercial business premises leasehợp đồng thuê mặt bằng khuôn viên kinh doanh thương mại
- Khó vacate corporate premises upon expirationhoàn trả bàn giao mặt bằng doanh nghiệp khi hết hạn hợp đồng
- Cực khó trespass unlawfully upon private premisesxâm phạm trái phép vào khuôn viên đất đai tài sản tư nhân
Mẹo phát âm
Trọng âm rơi vào âm tiết đầu /ˈprem/, hai âm sau đọc là /ɪsɪz/ có âm xát /s/ và /z/ rõ ràng.
Dễ nhầm lẫn
premise /ˈpremɪs/
Premise (số ít) là tiền đề logic trong triết học; premises (có -es) là khuôn viên cơ sở nhà xưởng.
On the premises = ngay tại khuôn viên cơ sở; business premises = mặt bằng kinh doanh.