← ← Từ vựng A–Z

premise

US /ˈprɛmɪs/

noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

tiền đề; (số nhiều) khuôn viên, cơ sở

Ví dụ

Smoking is not allowed anywhere on the company premises.

Không được hút thuốc ở bất cứ đâu trong khuôn viên công ty.

Từ đồng nghĩa

  • assumptiongiả định tiền đề
  • propertykhuôn viên cơ sở mặt bằng
  • groundscơ sở nền tảng

Collocations

  • Dễ based on a simple premise
    dựa trên một tiền đề giản đơn dễ hiểu
  • Trung basic premise of the business model
    tiền đề nền tảng cốt lõi của mô hình kinh doanh
  • Khó challenge the underlying theoretical premise
    chất vấn tiền đề lý thuyết nền tảng đằng sau nghiên cứu
  • Cực khó false premise leading to catastrophic conclusions
    tiền đề sai lầm dẫn tới những hệ quả suy diễn vô cùng tai hại
Báo lỗi