pregnant
US /ˈprɛɡnənt/
adjective Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
mang thai
Ví dụ
Pregnant employees are entitled to take paid leave before the baby is born.
Nhân viên mang thai được quyền nghỉ có lương trước khi em bé chào đời.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- expectantđang mang thai sắp sinh
Collocations
- Dễ expecting a pregnant motherđón tiếp một người mẹ đang mang thai
- Trung accommodations for pregnant employees in officescác điều kiện hỗ trợ nơi làm việc cho nhân viên có bầu
- Khó rights of pregnant workers under labor codesquyền lợi của lao động nữ mang thai theo bộ luật lao động
- Cực khó pregnant silence hanging in the boardroomsự im lặng nặng nề đầy căng thẳng bao trùm phòng họp