pregnancy
US /ˈprɛɡnənsi/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
thai kỳ, sự mang thai
Ví dụ
She worked until the eighth month of her pregnancy before taking leave.
Cô ấy làm việc đến tháng thứ tám của thai kỳ rồi mới nghỉ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- gestationthời kỳ thai nghén
Collocations
- Dễ healthy pregnancy periodgiai đoạn thai kỳ khỏe mạnh bình an
- Trung pregnancy leave benefits for staffchế độ quyền lợi nghỉ thai sản cho nhân viên nữ
- Khó prevent discrimination based on employee pregnancyngăn chặn triệt để hành vi phân biệt đối xử vì lý do mang thai
- Cực khó surveillance of clinical pregnancy outcomestheo dõi giám sát chặt chẽ các chỉ số lâm sàng thai sản