← ← Từ vựng A–Z

preference

US /ˈprɛfɚəns/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự ưa thích, sở thích

Ví dụ

Please tell us your seating preference when booking the flight.

Vui lòng cho chúng tôi biết chỗ ngồi bạn thích khi đặt chuyến bay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
preference gốc
Động từVerb
Tính từAdj
preferent preferential
Trạng từAdv
preferentially

Từ đồng nghĩa

  • inclinationsở thích thiên hướng
  • predilectionsự ưu ái thiên vị
  • choicesự ưu tiên chọn lựa

Collocations

  • Dễ personal food preference
    sở thích ăn uống khẩu vị cá nhân
  • Trung state consumer brand preferences clearly
    nêu rõ thị hiếu ưa thích thương hiệu của người tiêu dùng
  • Khó grant tariff trade preferences to developing nations
    dành các ưu đãi thuế quan thương mại cho các quốc gia đang phát triển
  • Cực khó in preference to all competing proposals
    được ưu tiên chọn lựa vượt trội hơn hẳn mọi đề xuất cạnh tranh
Báo lỗi