prefer
US /prəˈfɝ/
Nghĩa
thích hơn, ưa chuộng
Ví dụ
Most of our customers prefer to receive invoices by email.
Hầu hết khách hàng của chúng tôi thích nhận hóa đơn qua email hơn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- favorchuộng hơn thiên vị hơn
- opt forchọn lựa ưu tiên
- choosethích chọn hơn
Collocations
- Dễ prefer tea to coffeethích uống trà hơn là cà phê
- Trung prefer direct bank deposit paymentschuộng hình thức thanh toán chuyển khoản ngân hàng trực tiếp
- Khó prefer equity financing over debt issuanceưu tiên huy động vốn cổ phần hơn là phát hành trái phiếu nợ
- Cực khó prefer charges against rogue market manipulatorschính thức khởi tố luận tội những kẻ thao túng thị trường tài chính