prediction
US /priˈdɪkʃən/
Nghĩa
sự dự đoán, dự báo
Ví dụ
Analysts made a prediction that prices would rise next year.
Các nhà phân tích đưa ra dự đoán rằng giá sẽ tăng vào năm sau.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- forecastbản dự báo tiên lượng
- prognosissự dự đoán tiên lượng
- anticipationsự lường trước dự liệu
Collocations
- Dễ make a weather predictionđưa ra một dự báo về thời tiết
- Trung accurate financial revenue predictiondự báo doanh thu tài chính có độ chuẩn xác cao
- Khó defy dire economic predictions of recessionvượt lên thách thức mọi dự báo bi quan về suy thoái kinh tế
- Cực khó self-fulfilling prediction triggering market paniclời tiên tri tự ứng nghiệm châm ngòi hoảng loạn cho thị trường