praise
US /preɪz/
verb, noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
khen ngợi; lời khen
Ví dụ
The manager took time to praise the team for its excellent results.
Người quản lý dành thời gian khen ngợi nhóm vì kết quả xuất sắc.
Từ đồng nghĩa
- complimentkhen ngợi tán dương
- applaudhoan nghênh biểu dương
- commendtuyên dương khen thưởng
Collocations
- Dễ praise a child for good behaviorkhen ngợi đứa trẻ vì ngoan ngoãn biết vâng lời
- Trung receive high praise from supervisorsnhận được sự ngợi khen đánh giá cao từ cấp quản lý
- Khó sing the praises of innovative green architecturehết lời ca tụng tán dương kiến trúc xanh đổi mới sáng tạo
- Cực khó damn with faint praise during peer reviewskhen ngợi lấy lệ nhạt nhẽo cốt để chê bai hạ bệ đối phương