practical
US /ˈpræktəkəl/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
thiết thực, thực tế
Ví dụ
The workshop gives practical advice for managing a small team.
Buổi hội thảo đưa ra lời khuyên thiết thực để quản lý một nhóm nhỏ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- pragmaticthực tế thiết thực
- feasiblekhả thi trong thực tế
- functionaltiện ích hữu dụng thực tiễn
Collocations
- Dễ gain practical everyday skillshọc hỏi được những kỹ năng thực tế hàng ngày
- Trung practical solution to office workflow issuesgiải pháp thực tế thiết thực cho quy trình văn phòng
- Khó translate academic theory into practical applicationschuyển hóa lý thuyết hàn lâm thành các ứng dụng thực tiễn
- Cực khó for all practical purposes, the merger failedxét trên mọi góc độ thực tế thì thương vụ sáp nhập đã hoàn toàn thất bại