power
US /ˈpaʊɚ/
Nghĩa
quyền lực; điện, năng lượng
Ví dụ
The power went out in the building for about an hour last night.
Điện trong tòa nhà bị mất khoảng một tiếng đêm qua.
Từ đồng nghĩa
- authorityquyền hạn uy quyền
- strengthsức mạnh uy lực
- electricityđiện năng nguồn điện
Collocations
- Dễ turn on the electric powerbật nguồn điện sinh hoạt lên
- Trung solar power generating stationtrạm phát điện thu năng lượng mặt trời
- Khó wield executive veto power in boardroom votesnắm giữ quyền phủ quyết tối cao trong các cuộc bỏ phiếu ban giám đốc
- Cực khó knowledge is powertri thức chính là sức mạnh tối thượng