← ← Từ vựng A–Z

poverty

US /ˈpɑvɚti/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự nghèo đói

Ví dụ

The charity works to reduce poverty in rural communities.

Tổ chức từ thiện hoạt động để giảm nghèo ở các cộng đồng nông thôn.

Từ đồng nghĩa

  • destitutioncảnh bần cùng cơ cực
  • privationsự thiếu thốn cùng cực
  • impoverishmenttình trạng nghèo khổ

Collocations

  • Dễ live in extreme poverty
    sống trong cảnh nghèo đói cùng cực
  • Trung effective poverty reduction program
    chương trình xóa đói giảm nghèo mang lại hiệu quả
  • Khó eradicate intergenerational cycles of poverty
    xóa bỏ vòng luẩn quẩn của cái nghèo truyền kiếp qua nhiều thế hệ
  • Cực khó grinding poverty crushing human potential
    sự nghèo đói cơ hàn bóp nghẹt mọi tiềm năng của con người
Báo lỗi