← ← Từ vựng A–Z

pour

US /pɔr/

verb Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

rót, đổ

Ví dụ

She poured coffee for everyone before the meeting started.

Cô ấy rót cà phê cho mọi người trước khi cuộc họp bắt đầu.

Từ đồng nghĩa

  • spilllàm tràn rót chảy ra
  • decantrót chiết rót chất lỏng
  • streamchảy tràn tuôn trào

Collocations

  • Dễ pour a glass of water
    rót một ly nước lọc đầy
  • Trung pour capital into infrastructure projects
    rót vốn đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng
  • Khó heavy rains pour down relentlessly
    mưa lớn trút nước xối xả không ngừng nghỉ
  • Cực khó pour oil on troubled waters
    xoa dịu căng thẳng đang sục sôi làm êm thấm tình hình
Báo lỗi