← ← Từ vựng A–Z

pound

US /paʊnd/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

đồng bảng Anh; pound (đơn vị cân)

Ví dụ

The imported goods cost about ten pounds each in the London store.

Hàng nhập khẩu có giá khoảng mười bảng mỗi món tại cửa hàng ở London.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pound gốc pounder poundage
Động từVerb
pound gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ cost five pounds
    có giá năm bảng Anh
  • Trung lose ten pounds of weight
    giảm được mười pound trọng lượng cơ thể
  • Khó pound the pavement searching for employment
    rong ruổi lặn lội khắp phố phường tìm việc làm
  • Cực khó penny wise and pound foolish
    tham bát bỏ mâm, tính toán hạt tiêu mà tiêu hoang bịch thóc
Báo lỗi