← ← Từ vựng A–Z

pottery

US /ˈpɑtɚi/

noun Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

đồ gốm, nghề làm gốm

Ví dụ

The museum has a fine collection of ancient pottery from the region.

Bảo tàng có bộ sưu tập đồ gốm cổ rất đẹp của vùng này.

Từ đồng nghĩa

  • ceramicsđồ gốm sứ thủ công
  • earthenwaređồ đất nung đồ sành

Collocations

  • Dễ make handmade clay pottery
    nặn đồ gốm bằng đất sét thủ công
  • Trung traditional ceramic pottery workshop
    xưởng làm đồ gốm sứ truyền thống
  • Khó ancient archaeological pottery artifacts
    các cổ vật đồ gốm khai quật khảo cổ học
  • Cực khó master the delicate art of fine pottery
    thuần thục nghệ thuật tinh xảo chế tác đồ gốm mỹ nghệ đỉnh cao
Báo lỗi