← ← Từ vựng A–Z

potato

US /pəˈteɪˌtoʊ/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

khoai tây

Ví dụ

The restaurant serves grilled fish with mashed potato and fresh vegetables.

Nhà hàng phục vụ cá nướng với khoai tây nghiền và rau tươi.

Collocations

  • Dễ eat crispy potato chips
    ăn khoai tây chiên giòn rụm
  • Trung baked potato side dish
    món khoai tây đút lò ăn kèm
  • Khó drop the project like a hot potato
    vội vã buông bỏ dự án như thể vớ phải củ khoai nóng bỏng tay
  • Cực khó couch potato spending hours before screens
    kẻ lười biếng dán mắt vào màn hình hàng giờ liền
Báo lỗi