← ← Từ vựng A–Z

pot

US /pɑt/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

cái nồi, cái ấm

Ví dụ

She put a large pot of water on the stove to boil.

Cô ấy đặt một chiếc nồi nước lớn lên bếp để đun sôi.

Từ đồng nghĩa

  • pannồi chảo nấu bếp
  • kettleấm đun nước
  • containerchậu chõ chứa đựng

Collocations

  • Dễ cook soup in a large pot
    nấu canh súp trong một chiếc nồi to
  • Trung pot of fresh hot coffee
    một ấm cà phê phin nóng hổi mới pha
  • Khó sweeten the pot with stock options
    tăng thêm phần hấp dẫn cho thỏa thuận bằng quyền mua cổ phiếu
  • Cực khó the pot calling the kettle black
    chó chê mèo lắm lông, kẻ cắp lại đi la làng
Báo lỗi