postal
US /ˈpoʊstəl/
adjective Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
thuộc bưu điện
Ví dụ
Please write your full postal address clearly on the registration form.
Vui lòng viết rõ địa chỉ bưu điện đầy đủ của bạn trên mẫu đăng ký.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- mail-relatedthuộc bưu chính thư tín
Collocations
- Dễ enter the correct postal codenhập đúng mã bưu chính địa chỉ
- Trung national postal service delivery standardstiêu chuẩn giao phát của dịch vụ bưu chính quốc gia
- Khó rely on postal voting in remote jurisdictionsdựa vào hình thức bỏ phiếu qua đường bưu điện ở vùng sâu xa
- Cực khó postal monopoly dismantled by deregulationthế độc quyền ngành bưu chính bị phá vỡ bởi chính sách mở cửa