postage
US /ˈpoʊstədʒ/
noun Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
cước phí bưu điện, tem thư
Ví dụ
The price includes postage, so there are no extra charges for delivery.
Giá đã bao gồm cước bưu điện nên không có phí giao hàng thêm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- postal chargecước phí bưu chính
- stamp feephí tem thư
Collocations
- Dễ stick a postage stamp on the envelopedán con tem bưu chính lên phong bì thư
- Trung postage and handling charges includedđã bao gồm cước phí bưu điện và phí đóng gói xử lý hàng
- Khó prepaid business reply postage permitsgiấy phép cước bưu chính trả trước cho thư phản hồi thương mại
- Cực khó minimize international courier postage tariffstối ưu hóa cắt giảm biểu cước bưu chính chuyển phát quốc tế