← ← Từ vựng A–Z

post

US /poʊst/

verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đăng, niêm yết; chức vụ

Ví dụ

We will post the new work schedule on the notice board tomorrow.

Chúng tôi sẽ niêm yết lịch làm việc mới lên bảng thông báo vào ngày mai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
post gốc poster postage
Động từVerb
post gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • publishđăng tải niêm yết bài
  • positionchức vụ vị trí việc làm
  • mailgửi qua đường bưu điện

Collocations

  • Dễ post a photo on social media
    đăng một bức ảnh lên mạng xã hội
  • Trung post job opening vacancies
    niêm yết thông báo tuyển dụng các vị trí công việc còn trống
  • Khó post quarterly financial gains
    công bố những khoản lợi nhuận tài chính tăng trưởng hàng quý
  • Cực khó keep stakeholders posted on developments
    liên tục cập nhật thông tin kịp thời cho các bên liên quan
Báo lỗi